Dịch

stubborn

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bướng bỉnh, ngoan cốtính từRefusing to move or to change one's opinion; obstinate; firmly resisting; persistent in doing something.
  2. Cứng, khó uốn, khó gia côngtính từPhysically stiff and inflexible; not easily melted or worked.
  3. Sự bướng bỉnh, tính cứng đầudanh từkhông đếm được (uncountable)Stubbornness.
  4. Dạng rút gọn của stubborn diseasedanh từkhông đếm được (uncountable)Ellipsis of stubborn disease (“a disease of citrus trees”).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Máu có thể tạo ra vết bẩn rất khó giặt sạch trên vải nếu không được xử lý đúng cách.
  • […]Dưới tay anh, then cài cứng nhắc bật ra một tiếng ầm ĩ.
  • , , . .Nhiễm bệnh stubborn cục bộ có thể ổn định trong thời gian dài, nhưng có thể biểu hiện ra khi cây bị tỉa cành mạnh, điều này khiến S. citri lây lan toàn thân sang các phần chưa nhiễm khác.

AI