Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Bền bỉ/ dai dẳngtính từObstinately refusing to give up or let go.
- Dồn dập, liên miêntính từInsistently repetitive.
- Dai dẳng, triền miên, kéo dàitính từIndefinitely continuous.
- Không rụng, tồn lưutính từLasting past maturity without falling off.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- persistentDạng gốc (base form)
- more persistentSo sánh hơn (comparative)
- most persistentSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| persistent cough | Cơn ho dai dẳng | |
| persistent effort | Nỗ lực bền bỉ | |
| persistent problem | Vấn đề nan giải | |
| persistent rain | Mưa dầm dề | |
| persistent rumour | Tin đồn dai dẳng | |
| null persistenttính từ | tính từ | Bền bỉ với thời gian quay trở lại dự kiến vô hạn |
| persistent cookiedanh từ | danh từ | Tệp dữ liệu nhỏ mà trang web lưu trên thiết bị của người dùng và vẫn tồn tại ở đó ngay cả sau khi đóng trình duyệt, tồn tại cho đến ngày hết hạn hoặc cho đến khi người dùng xóa nó theo cách thủ công |
| non-null persistenttính từ | tính từ | Bền vững với thời gian quay trở lại dự kiến hữu hạn |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Lưu trữ cố định
- Lưu trữ cố định, bền vữngOf data or a data structure: not transient or temporary, but remaining in existence after the termination of the program that creates it.
Họ từ (word family)
cùng gốc persistentNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy bị ho dai dẳng suốt nhiều tuần.
- .Có tiếng gõ cửa dồn dập.
- .Đã có những tin đồn dai dẳng suốt nhiều năm.