Dịch

persistent

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bền bỉ/ dai dẳngtính từObstinately refusing to give up or let go.
  2. Dồn dập, liên miêntính từInsistently repetitive.
  3. Dai dẳng, triền miên, kéo dàitính từIndefinitely continuous.
  4. Không rụng, tồn lưutính từLasting past maturity without falling off.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. persistentDạng gốc (base form)
  2. more persistentSo sánh hơn (comparative)
  3. most persistentSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

persistent coughCơn ho dai dẳng
persistent effortNỗ lực bền bỉ
persistent problemVấn đề nan giải
persistent rainMưa dầm dề
persistent rumourTin đồn dai dẳng
null persistenttính từBền bỉ với thời gian quay trở lại dự kiến vô hạn
persistent cookiedanh từTệp dữ liệu nhỏ mà trang web lưu trên thiết bị của người dùng và vẫn tồn tại ở đó ngay cả sau khi đóng trình duyệt, tồn tại cho đến ngày hết hạn hoặc cho đến khi người dùng xóa nó theo cách thủ công
non-null persistenttính từBền vững với thời gian quay trở lại dự kiến hữu hạn

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Lưu trữ cố định
  1. Lưu trữ cố định, bền vữngOf data or a data structure: not transient or temporary, but remaining in existence after the termination of the program that creates it.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dồn dập
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

persist-ent

  1. mượn từ tiếng Latinhpersistēns

Ví dụ

  • .Cô ấy bị ho dai dẳng suốt nhiều tuần.
  • .Có tiếng gõ cửa dồn dập.
  • .Đã có những tin đồn dai dẳng suốt nhiều năm.

AI