Dịch

null persistent

tính từ (adjective)
UK/ˈnʌl pəˈsɪstənt/US/ˈnʌl pɚˈsɪstənt/

Nghĩa chính

  1. Bền bỉ với thời gian quay trở lại dự kiến vô hạntính từkhông so sánh (not comparable)persistent with infinite expected return time.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

non-null persistenttính từBền vững với thời gian quay trở lại dự kiến hữu hạn

Nguồn gốc (etymology)

AI