Dịch

null

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Rỗngdanh từA non-existent or empty value or set of values.
  2. Số không, hư vôdanh từZero quantity of expressions; nothing.
  3. Vô hiệu, không có giá trịtính từHaving no validity; "null and void".
  4. Đưa về số không, đưa về vị trí cân bằngđộng từTo return to the null position, setting, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nullNguyên thể (infinitive)
  2. nullsSố nhiều (plural)
  3. nulledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nullingPhân từ I (present participle)
  5. more nullSo sánh hơn (comparative)
  6. most nullSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

null and voidtính từVô hiệu
null hypothesisdanh từGiả thuyết không
null pointerdanh từ(máy tính) Con trỏ rỗng
null setdanh từTập hợp rỗng
null valueGiá trị rỗng
/dev/nulldanh từ riêngTệp thiết bị, hiện diện trong Unix và các hệ điều hành tương tự Unix như Linux, loại bỏ tất cả dữ liệu được ghi vào nó và không mang lại kết quả đầu ra, luôn ở dạng tệp trống khi đọc
Rh-nulltính từ, danh từLiên quan đến hội chứng Rh-null, hoặc máu do hội chứng tạo ra
null signdanh từDấu ∅, gắn với các tập rỗng

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Tính từ (adjective) 6
Động từ (verb) 3
Vật vô giá trị
  1. Vật vô giá trị, điều vô nghĩaSomething that has no force or meaning.

Ví dụ

  • , .Vì không có ngày sinh nào được nhập cho bệnh nhân, tuổi của anh ấy là giá trị rỗng.
  • , , , , .Khi chúng ta càng đi xuống các nấc thang xã hội, thói trưởng giả của chúng ta lại càng bám víu vào những thứ nhỏ nhặt không đáng kể, vốn có lẽ chẳng vô nghĩa hơn những khác biệt mà giới quý tộc tuân theo, nhưng vì mơ hồ hơn, mang tính cá nhân hơn, nên khiến chúng ta ngạc nhiên hơn.
  • 10 6-7 2003. , .Nỗ lực gần đây nhất nhằm liên lạc với tàu Pioneer 10 diễn ra vào ngày 6-7 tháng 2 năm 2003. Nhưng lần này, trạm Madrid đã nhận được kết quả hoàn toàn không có gì sau một cuộc tìm kiếm cần mẫn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạinul
  2. từ tiếng Latinhnūllus

AI