Nghĩa chính
- Khôngdanh từkhông đếm được (uncountable)Nothing; zero.
- Điểm không, tỷ số khôngdanh từkhông đếm được (uncountable)A score of zero
- Không, không mộttừ hạn địnhNo, not any.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nilDạng gốc (base form)
- nilsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beat someone two-nil | Thắng ai đó hai không | |
| nil-nil draw | Trận hòa không bàn thắng | |
| practically nil | Gần như bằng không | |
| virtually nil | Gần như bằng không | |
| nil-tiền tố | tiền tố | Không |
| nil per oscụm từ | cụm từ | Không gì bằng miệng: Không được ăn hay uống gì cả |
| nil diseasedanh từ | danh từ | Bệnh thay đổi tối thiểu |
| nil by mouthcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với nil per os |
Ví dụ
- [] ( ) .Tự do tổng thể của một thi thể là bằng không vì thi thể không phải là đối tượng có thể được gán cho quyền tự do (hoặc mất tự do) về mặt chính trị và xã hội một cách chuẩn xác.
- nil-nil .Trận bóng đá kết thúc với tỷ số hòa không đều.
- , .Nhưng sau hai hoặc ba giờ mà không có kết quả nào, bạn phải chấp nhận rằng manh mối đã mất và bạn không thể biện minh cho mức sử dụng nhân lực đó.
Họ từ (word family)
cùng gốc nil- nilableCó thể được đặt thành không hoặc không có giá trịtính từ
- niladicCủa một toán tử hoặc hàm trong một chương trình, không có đối sốtính từ
- nilpotentSao cho, với một số nguyên dương n, xⁿ = 0tính từ, danh từ
- nilmanifoldKhông gian thương của nhóm Lie linh năng modulo một nhóm con đóng, hoặc (tương đương) một không gian đồng nhất với nhóm Lie linh năng tác dụng bắc cầu lên nódanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhnīl
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha