Dịch

ninguno

A2giống đực (masculine)từ hạn định (determiner)đại từ (pronoun)
Hay gặp
/ninˈɡuno/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. không, không cótừ hạn địnhA2used before a noun to mean no or none
  2. không ai, chẳng aiđại từA2used to refer to no person
  3. không cái nào, không gìđại từA2used to refer to no thing or none of something

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ningunoDạng gốc (base form)
  2. ningunasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. ningunosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. ningunaGiống cái (feminine)
  5. ningúnViết tắt (abbreviation)

Cụm từ (phrase)

ninguno deKhông ai trong, không cái nào trong

1 nghĩa khác

Từ hạn định (determiner) 1
KHÔNG
  1. KHÔNG; không có; (không/không…) chút nào, dù sao đi nữa, dù chỉ một chút; bất kỳ (tiêu cực)no; none; (no/not…) at all, whatsoever, in the slightest; any (negative)

Ví dụ

  • .Chưa có đứa con nào của tôi đi học cả.
  • .Hiện tại không ai trong chúng tôi bận cả.
  • .Kẻ đuổi theo hai con thỏ sẽ không bắt được con nào.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không ai
Khác

AI