Dịch

ningún

A1giống đực (masculine)từ hạn định (determiner)
Hay gặp
/ninˈɡun/nguồn

Nghĩa chính

  1. không nào, chẳng nàotừ hạn địnhA1no, not any (used before masculine singular nouns or feminine nouns starting with stressed 'a')

Cụm từ (phrase)

por ningún ladoKhông nơi nào được tìm thấy
ningún nacidoKhông ai
bajo ningún conceptoTuyệt đối không
de ningún modoChưa có nghĩa
en ningún casoChưa có nghĩa
en ningún momentoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn không nhận được món quà nào từ bố mẹ à?
  • .Chúng tôi không thấy xe của bạn có vấn đề gì cả.
  • .Có thể tôi điên nhưng tôi chẳng ngu ngốc chút nào.

AI