Dịch

algún

A1giống đực (masculine)từ hạn định (determiner)
Hay gặp
/alˈɡun/nguồn

Nghĩa chính

  1. nào đó, mộttính từA1Used before a singular masculine noun to refer to an unspecified person or thing.

Cụm từ (phrase)

algún tantoMột chút; một ý niệm mơ hồ
algún que otroMột hoặc hai
llegar algún díaĐến một ngày nào đó
quizás algún díaCó lẽ một ngày nào đó
residir actualmente en algún lugarHiện đang cư trú tại
algún díaChưa có nghĩa
de algún modoChưa có nghĩa
en algún lugarChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có muốn đi xem phim vào một ngày nào đó không?
  • ¿ ?Có khoảnh khắc nào đã thay đổi cuộc đời bạn không?
  • .Đã lâu rồi tôi không làm bài thơ nào.

AI