algún
A1giống đực (masculine)từ hạn định (determiner)
Hay gặp/alˈɡun/nguồn
Nghĩa chính
- nào đó, mộttính từA1Used before a singular masculine noun to refer to an unspecified person or thing.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| algún tanto | Một chút; một ý niệm mơ hồ | |
| algún que otro | Một hoặc hai | |
| llegar algún día | Đến một ngày nào đó | |
| quizás algún día | Có lẽ một ngày nào đó | |
| residir actualmente en algún lugar | Hiện đang cư trú tại | |
| algún día | Chưa có nghĩa | |
| de algún modo | Chưa có nghĩa | |
| en algún lugar | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có muốn đi xem phim vào một ngày nào đó không?
- ¿ ?Có khoảnh khắc nào đã thay đổi cuộc đời bạn không?
- .Đã lâu rồi tôi không làm bài thơ nào.
Xuất hiện ở từ khác
- anyTiếng Anhtương đương
- algodễ nhầmĐứng trước danh từ, đồng ý với danh từ và nghĩa là “một nào đó”; “algo” đứng độc lập.
- algunodễ nhầmdạng tính từ, dùng trước danh từ, không thể đứng một mình như 'alguno'
- ciertođồng nghĩamột vài, một số (chỉ sự không xác định chung chung)
- ningúndễ nhầm, trái nghĩaMang ý nghĩa khẳng định ('nào đó'), trái ngược hoàn toàn với ý nghĩa phủ định của ningún.