Dịch

algunos là giống đực số nhiều của alguno

alguno

A1giống đực (masculine)từ hạn định (determiner)đại từ (pronoun)
Hay gặp
/alˈɡuno/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. một, bất kỳ, một vài, một sốtừ hạn địnhA1used before a noun to indicate an indefinite amount, singular or plural
  2. không, không gì, không một chút nàotừ hạn địnhA1used after a noun in negative sentences to mean ‘not any, not even a little’
  3. ai đó, người nàođại từA1refers to an unspecified person
  4. một số người, vài ngườiđại từA1refers to some people among a group

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. algunoDạng gốc (base form)
  2. algunasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. algunosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. algunaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

alguno que otroĐôi ba, một vài
en modo algunoHoàn toàn không
alguno de los amigosAi đó trong số những người bạn
alguno de los cristalesCái nào trong số các tấm kính
algunos de los amigosMột vài người bạn
miedo algunoSợ hãi nào
peligro algunoNguy hiểm nào
algunos deMột vài trong số

1 nghĩa khác

Đại từ (pronoun) 1
Một cái
  1. Một cái, vài cái, cái nàoone (thing); a few

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Ai đó ở ngoài kia cứ đập nệm futon liên tục.
  • .Anh ấy chẳng sợ rắn một chút nào.
  • ¿ Tom?Bạn đã gặp người nào trong số những người bạn của Tom chưa?

AI