algunos là giống đực số nhiều của alguno
alguno
A1giống đực (masculine)từ hạn định (determiner)đại từ (pronoun)
Hay gặp/alˈɡuno/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- một, bất kỳ, một vài, một sốtừ hạn địnhA1used before a noun to indicate an indefinite amount, singular or plural
- không, không gì, không một chút nàotừ hạn địnhA1used after a noun in negative sentences to mean ‘not any, not even a little’
- ai đó, người nàođại từA1refers to an unspecified person
- một số người, vài ngườiđại từA1refers to some people among a group
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alguno que otro | Đôi ba, một vài | |
| en modo alguno | Hoàn toàn không | |
| alguno de los amigos | Ai đó trong số những người bạn | |
| alguno de los cristales | Cái nào trong số các tấm kính | |
| algunos de los amigos | Một vài người bạn | |
| miedo alguno | Sợ hãi nào | |
| peligro alguno | Nguy hiểm nào | |
| algunos de | Một vài trong số |
1 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 1
Một cái
- Một cái, vài cái, cái nàoone (thing); a few
Xuất hiện ở từ khác
- certainTiếng Anhtương đương
- fewTiếng Anhtương đương
- severalTiếng Anhtương đương
- alguiendễ nhầm, đồng nghĩadùng để chỉ một người hoặc vật nằm trong một nhóm đối tượng cụ thể đã biết trước.
- algúndễ nhầmDạng đầy đủ, đứng sau danh từ hoặc đứng độc lập như đại từ thay thế.
- algunadễ nhầmDạng giống đực số ít, đứng trước hoặc thay thế cho danh từ giống đực (rút gọn thành `algún` trước danh từ giống đực số ít).
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Ai đó ở ngoài kia cứ đập nệm futon liên tục.
- .Anh ấy chẳng sợ rắn một chút nào.
- ¿ Tom?Bạn đã gặp người nào trong số những người bạn của Tom chưa?