两
兩HSK1
Hay gặpHán-Việt: lưỡng
liǎng
Nghĩa chính
- haisố từtwo (used before measure words and nouns)
- cả hai, đôi bên, haisố từboth, either side
- vài, mấy, vài basố từa few, several, some
- lạngdanh từtael (unit of weight equal to 50 grams in modern China)
Chữ và bộ thủ (character, radical)
两
liǎnglưỡng
Bộ: 一 · nhất (một)7 nét
two, both, pair, couple; ounceCụm từ (phrase)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Con người có hai bàn chân.
- 。Tôi có 2 quyển sách.
- Tôi có hai con mèo.