Dịch

两

兩
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: lưỡng
liǎng

Nghĩa chính

  1. haisố từtwo (used before measure words and nouns)
  2. cả hai, đôi bên, haisố từboth, either side
  3. vài, mấy, vài basố từa few, several, some
  4. lạngdanh từtael (unit of weight equal to 50 grams in modern China)

Chữ và bộ thủ (character, radical)

两
liǎnglưỡng
Bộ: 一 · nhất (một)7 nét
two, both, pair, couple; ounce

Cụm từ (phrase)

两个人Hai người
两半Hai nửa
两天Hai ngày
两年Hai năm
两次Hai lần
两边Hai bên
半斤八两Kẻ tám lạng người nửa cân
过两天Qua vài ngày nữa

Ví dụ

  • 。Con người có hai bàn chân.
  • 。Tôi có 2 quyển sách.
  • Tôi có hai con mèo.

AI