Dịch

poco

A1giống đực (masculine)từ hạn định (determiner)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈpoko/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. ít, vài, không nhiều.A1A small amount or few, used before a noun.
  2. không lắm, ít, không.A2Not very; placed before an adjective to lower or negate its meaning.
  3. ít, không nhiều, một chúttrạng từA1A small degree or amount, used as an adverb.
  4. một ít, một chútdanh từA1A small amount of something, often used as a noun phrase.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pocoDạng gốc (base form)
  2. pocosSố nhiều (plural)
  3. poquísimoSo sánh nhất (superlative)
  4. poquilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. poquitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  6. pocasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  7. pocaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

dentro de pocoChẳng bao lâu nữa
hace pocoCách đây không lâu
poco a pocoTừng chút một
por pocoSuýt nữa
un pocoMột chút, một ít
muy pocoRất ít
poco claroKhông rõ
poco espacioÍt diện tích

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chốc lát
  1. Chốc lát, một lúca short time, a little while

Ví dụ

  • .Bạn chỉ cần học một chút ngữ pháp thôi.
  • .Còn rất ít thời gian trước khi điều không thể tránh khỏi xảy ra.
  • , .Nếu bạn suy luận một chút, bạn sẽ nhận ra thôi.

AI