小
HSK1
Hay gặpHán-Việt: tiểu
xiǎo
Nghĩa chính
- nhỏ, bétính từSmall in size; not large.
- trẻ, còn nhỏ, bétính từYoung; not yet old, mature, or fully grown.
- nhỏ xíu, tí hon, rất nhỏtính từsmall; much smaller than usual or expected.
- ít, không nhiềutính từFew in number or amount; not many.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
小
xiǎotiểu
Bộ: 小 · tiểu (nhỏ bé)3 nét
small, tiny, insignificantCụm từ (phrase)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Anh ta khinh thường phụ nữ.
- 。Lái cẩn thận vào.
- 。Nói nhỏ thôi.