Dịch

menudo

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/meˈnudo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. quả là, đúng làtính từA2used to intensify an exclamation, like “what a …”.
  2. nhỏ con, bétính từA2small, tiny.
  3. vặt vãnh, không đáng kểtính từB1insignificant, unimportant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. menudoDạng gốc (base form)
  2. menudísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. menudilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. menuditoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. menudasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  6. menudosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  7. menudaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

a menudoThường xuyên
por menudoBán lẻ
menudo asuntoMột rắc rối
menudo desastreThảm họa khủng khiếp
menudo detalleMột chi tiết vặt vãnh
menudo problemaRắc rối lớn
muy a menudoRất thường xuyên
a la menudatrạng từĐồng nghĩa với por menudo

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Súp lòng bò Mexico
  1. a traditional Mexican spicy soup made with tripe

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lòng

Họ từ (word family)

cùng gốc menudo

Ví dụ

  • .Chúng ta thường so sánh cái chết với giấc ngủ.
  • ¡ !Mario đã gây ra một cảnh tượng hỗn độn khủng khiếp chỉ trong chốc lát!
  • .Người khiếm thị thường có thính giác rất nhạy bén.

AI