pequeños
giống đực (masculine)tính từ (adjective)
Hay gặp/peˈkeɲos/
Dạng gốc:pequeño
Nghĩa chính
- nhỏ, bétính từA1small, little (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pequeño productor | Nhà sản xuất nhỏ | |
| pequeños detalles | Chưa có nghĩa | |
| pequeños niños | Chưa có nghĩa | |
| pequeños problemas | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc pequeñoVí dụ
- .Hãy bẻ sô-cô-la thành những miếng nhỏ hơn.
- .Những bí mật nhỏ tạo nên những lời nói dối lớn.
- .Những chi tiết nhỏ không quan trọng.