Dịch

钱

錢
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: tiền
qián

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. tiền, tiền bạcdanh từmedium of exchange in the form of coins or banknotes used to pay for goods and services
  2. đồng xu, đồng tiềndanh từa coin or piece of metal currency

Lượng từ (measure word)笔

Chữ và bộ thủ (character, radical)

钱
qiántiền
Bộ: 金 · kim (vàng, kim loại)10 nét
money, currency, coins

Cụm từ (phrase)

借钱Vay tiền, mượn tiền
存钱Gửi tiết kiệm, tiết kiệm tiền
有钱Có tiền, giàu có
花钱Tiêu tiền
赚钱Kiếm tiền
零钱Tiền lẻ
铜钱Đồng tiền đồng
有钱有势Có tiền có thế, giàu sang quyền lực

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Đồng cân
  1. Đồng cân, chỉunit of weight, one tenth of a tael 兩|两[liang3]

Ví dụ

  • 。Anh ấy không có tiền.
  • ?Bạn có tiền lẻ không?
  • ?Cái này giá bao nhiêu?

AI