Dịch

plata

A2giống cái (feminine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈplata/nguồn

Nghĩa chính

  1. bạcdanh từA2A precious greyish-white metal used for making jewelry, coins, and decorative objects.
  2. tiền, tiền bạcdanh từA2Money or wealth in general.
  3. màu bạctính từB1Having the shiny greyish-white color of silver.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plataDạng gốc (base form)
  2. platitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. platasGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

en plataNói thẳng thừng
medalla de plataHuy chương bạc
no tener plataKhông có tiền
plata dulceTiền kiếm được dễ dàng
de plataBằng bạc
tener plataCó tiền, giàu có
La Platadanh từ riêngLa Plata (thủ đô của tỉnh Buenos Aires, Argentina)
gol de platadanh từBàn thắng bạc

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn đã cất bộ dao thìa dĩa bằng bạc ở đâu rồi?
  • .Gã đó lúc nào cũng xin tiền bố mẹ.
  • , .Khi chuyện đó xảy ra, tôi không có tiền mang theo người.

AI