Dịch

blanco

A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/ˈblanko/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. trắngtính từA1Of the color white.
  2. mục tiêu, bia ngắmdanh từB1A person or thing that is being aimed at.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blancoDạng gốc (base form)
  2. blanquísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. blanquitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. blancasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. blancosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  6. blancaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

dar en el blancoBắn trúng đích
en blancotính từTrống, để trống
en blanco y negroTrắng đen
pasar la noche en blancoThức trắng đêm
quedarse en blancoBị quên sạch
vino blancoRượu vang trắng
blanco y negroĐen trắng
poner los ojos en blancoĐảo mắt (thể hiện sự ngán ngẩm)

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 3
Danh từ riêng (proper noun) 1
Màu bạc
  1. Màu bạc, trắng bạcargent

Ví dụ

  • .Bộ lọc này chuyển ảnh sang màu đen trắng.
  • .Cô ấy đảo mắt vì bực bội.
  • .Ông tôi có mái tóc trắng như tuyết.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trắng
Mục tiêu
Trái nghĩa

AI