Diana
A1giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
/ˈdjana/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nữ thần Dianadanh từ riêngDiana
- Tên nữ Dianadanh từ riênga female given name from Latin, equivalent to English Diana
- Hồng tâm, tâm biadanh từbullseye (of an archery target)
- Bia bắn, bia mục tiêudanh từarchery target
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DianaDạng gốc (base form)
- dianasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dar en la diana | Bắn trúng hồng tâm | |
| hacer diana | Trúng đích | |
| tocar diana | Thổi kèn báo thức | |
| toque de dianadanh từ | danh từ | Tiết lộ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kèn báo thức
- reveille (military wakening call)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Các cậu đang chờ Diana nghe thấy chuyện đó à?
- , George.Diana cũng là em gái cùng cha khác mẹ của cậu đấy, George.
- .Diana đánh trứng còn tôi trộn bột làm bánh.