de color
A2tính từ (adjective)
Hay gặpNghĩa chính
- có màu, màutính từA2having color; in color rather than black and white
- da màutính từB1belonging to a non-white racial group
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| persona de color | Người da màu | |
| mujer de color | Phụ nữ da màu | |
| dato de colordanh từ | danh từ | Sự thật thú vị, mẩu tin thú vị |
| escalera de colordanh từ | danh từ | Xả thẳng |
| de color rosa | Màu hồng | |
| cambiar de color | Đổi màu | |
| ver la vida de color de rosa | Nhìn đời qua lăng kính màu hồng | |
| de colores | Nhiều màu sắc |