Nghĩa chính
- Da màutính từkhông so sánh (not comparable)Nonwhite; of a race other than white, for example black.
- Thuộc tầng lớp người có tổ tiên lai da đen và da trắng ở châu Mỹ vào thế kỷ 18 và đầu thế kỷ 19tính từkhông so sánh (not comparable)Belonging to a category of people with mixed black and white ancestry in the Americas in the 18th and early 19th centuries.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| play of colordanh từ | danh từ | Hiện tượng quang học xảy ra khi ánh sáng tương tác với đá quý, khiến nó có vẻ thay đổi màu sắc |
| people of color | Người da màu | |
| touches of color | Chút màu sắc | |
| explosion of color | Sự bùng nổ màu sắc |
Ví dụ
- ... , " " , term's .
- , , , .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha