Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Nhìn đời bằng lăng kính màu hồngtính từHaving a color.
- Có màutính từHaving a particular color or kind of color.
- Quần áo màudanh từA colored article of clothing.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của colorđộng từsimple past and past participle of color
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coloredDạng gốc (base form)
- coloredsSố nhiều (plural)
- more coloredSo sánh hơn (comparative)
- most coloredSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| colored eggdanh từ | danh từ | Quả trứng luộc chín được trang trí màu sắc tươi sáng (sử dụng thuốc nhuộm hòa tan trong nước) dùng để tổ chức lễ Phục sinh |
| gold-coloredtính từ | tính từ | Có màu sắc gợi nhớ đến màu vàng |
| lead-coloredtính từ | tính từ | Có màu xám xỉn (màu của chì) làm màu của nó |
| wine-coloredtính từ | tính từ | Đỏ tía |
| colored golddanh từ | danh từ | Các hợp kim vàng có màu sắc đặc biệt đạt được bằng cách trộn vàng nguyên chất với các kim loại khác, chẳng hạn như bạc, đồng và niken |
| cream-coloredtính từ | tính từ | Có màu trắng nhạt, hơi vàng |
| Colored People Timedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Colored People's Time |
| Colored People's Timedanh từ | danh từ | Hệ thống khái niệm về thời gian (hoặc múi giờ) mà những người khác đôi khi gán cho người Mỹ gốc Phi một cách xúc phạm và đôi khi họ tự gán cho mình một cách hài hước, để giải thích cho xu hướng được cho là của họ là đi trễ |
7 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 2
Sặc sỡ
- Sặc sỡ, nhiều màu sắcHaving prominent colors; colorful.
Ví dụ
- light-brown city’s , , .Nara và những chú hươu ở đây có mối liên hệ chặt chẽ đến mức những loài động vật có màu nâu nhạt này được xuất hiện trong các quảng cáo du lịch của thành phố, trên xe buýt, vé tàu, v.v.
- bệnh viện da màu
- ball's . , ' . . . / , '.Khi một người da trắng bước vào võ đài với quả bóng số 8 thì quả bóng số 8 không có cơ hội. Bạn thấy đấy, vì người ta gọi quyền anh là môn khoa học ngọt ngào. Và đó là lúc người da màu của bạn gặp rắc rối. Đó chỉ là phần khoa học thôi. / Ừ, nhưng Joe Louis là một gã lớn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thiên vị
Da màu
Khác
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc coloredNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha