Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Được sơn, quét sơntính từkhông so sánh (not comparable)Coated with paint.
- Được vẽtính từkhông so sánh (not comparable)Depicted in paint.
- Sặc sỡ, nhiều màu sắctính từkhông so sánh (not comparable)Colorful, as if painted.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của paintđộng từsimple past and past participle of paint
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hời hợt
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brightly painted | Sơn màu rực rỡ | |
| freshly painted | Mới sơn | |
| painted ladydanh từ | danh từ | Các loài bướm có hoa văn khó hiểu thuộc chi Vanessa (họ Nymphalidae), đặc biệt là Vanessa cardui |
| painted-ontính từ | tính từ | Áp dụng thông qua sơn hoặc theo cách gợi nhớ đến việc phủ sơn lên một bề mặt, chẳng hạn như trang điểm quá nhiều |
| painted batdanh từ | danh từ | Con dơi Indomalaya thuộc loài Kerivoula picta |
| painted catdanh từ | danh từ | Gái mại dâm |
| painted dogdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với African hunting dog |
| painted wolfdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với African hunting dog |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Trang điểm
- không so sánh (not comparable)Trang điểm, điểm phấn sonWearing makeup.
Họ từ (word family)
cùng gốc paintedVí dụ
- , , — .Các dự án quy mô lớn như sản xuất phim điện ảnh sử dụng những phim trường khổng lồ với tường, phông nền vô cực và sàn được sơn liền mạch—chưa kể đến một hệ thống đèn chiếu sáng đồ sộ.
- .Đôi khi các vệt màu bắn tung tóe lan ra một khoảng khá xa phía trên các hình vẽ khác.
- , .BIẾN KHỎI ĐƯỜNG NGAY, CON MỤ TRANG ĐIỂM LÒE LOẸT KIA.