Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unpainted
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không sơn, không đánh phấn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not painted.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
paintless
Trái nghĩa
painted
Ví dụ
Perhaps
the
surface
of
the
red
brick
,
long
unpainted
,
had
scaled
off
a
little
more
here
and
there
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unpainted
unpainted
ness
Chất lượng không được sơn
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anh trung đại
unpeinted
AI
1
Không sơn
1
Không sơn
1
Không sơn