Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vải bông thô, vải thô, vải calicodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A kind of rough cloth made from unbleached and not fully processed cotton, often printed with a bright pattern.
- Mèo tam thểdanh từđếm được (countable)Ellipsis of calico cat.
- Bệnh khảm lá, bệnh khảm thuốc ládanh từkhông đếm được (uncountable)The plant disease caused by Tobacco mosaic virus.
- Có hoa văn, sặc sỡ, nhiều màutính từkhông so sánh (not comparable)Made of calico or resembling the color of calico cloth, having a pattern of red and contrasting areas; variegated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| calico catdanh từ | danh từ | Con rùa và một con mèo nhà màu trắng |
| Calico-andanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Borongan, Đông Samar, Philippines |
| calico corndanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Indian corn |
| calico bushdanh từ | danh từ | Cây nguyệt quế núi, một loại cây thuộc loài Kalmia latifolia |
| calico beandanh từ | danh từ | Hạt đậu |
| calico bassdanh từ | danh từ | Con cá, thứ nhảm nhí |
| calico queendanh từ | danh từ | Gái điếm |
| calico beansdanh từ | danh từ | Món ăn tương tự như đậu cao bồi, được làm từ nhiều loại đậu khác nhau |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có ba màu
- không so sánh (not comparable)Có ba màu, nhiều màu lôngHaving red, brunette, and blond hair colors, resembling the fur of a calico cat.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có hoa văn
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc calicoNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Malayalamകോഴിക്കോട്kōḻikkōṭŭ“Kozhikode”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , jawbone-high , , .Bó mình trong những chiếc áo nịt ngực, cổ áo cao ngang xương hàm và những bộ vải thô đã qua thời kỳ đỉnh cao, chúng có rất ít thứ để làm vốn, nỗ lực làm duyên của chúng càng bị hạn chế thêm bởi những lề thói cứng nhắc thời bấy giờ.
- , , slow-blinks , .Một con trong số đó, một con mèo tam thể mà những chú mèo con nửa lớn của nó vừa được ông cho ăn, chớp mắt chậm rãi với ông, một cử chỉ thể hiện tình cảm.
- .Con mèo tam thể có những mảng màu đỏ và đen đặc biệt.