Dịch

Colorado

giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
/koloˈɾado/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bang ở miền Tây nước Mỹdanh từ riêngColorado (a state in the western United States, the 38th state)
  2. Có màu, mang màutính từcolored
  3. Đỏ, đỏ ửngtính từred
  4. Đã tô màuđộng từpast participle of colorar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ColoradoDạng gốc (base form)
  2. coloradasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. coloradosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. coloradaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

pato coloradodanh từChim mào đỏ
lagarto coloradodanh từTegu đỏ, Salvator rufescens
San Juan Coloradodanh từ riêngSan Juan Colorado (một thị trấn ở Oaxaca, Mexico)
San Luis Río ColoradoSan Luis Río Colorado (một thành phố, đô thị của Sonora, Mexico, ở biên giới với Arizona)
hocó coloradoDiệc hổ đỏ (Tigrisoma lineatum)
zorzal coloradodanh từChim hét bụng đỏ (Turdus rufiventrus)
cauquén coloradoNgỗng đầu hồng hào (Chloephaga rubidices)
canquén coloradoĐồng nghĩa với cauquén colorado

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Tục tĩu
  1. Tục tĩu, bậy bạrisqué, indecent

Họ từ (word family)

cùng gốc Colorado

Ví dụ

  • .Anh ấy đỏ mặt khi cô ấy chớp mắt với anh ấy.
  • .Cô ấy đỏ mặt khi được khen ngợi.
  • .Những cánh hoa có màu đỏ với sọc vàng.

AI