Dịch

motley

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đa dạng, tạp nhamtính từComprising greatly varied elements, to the point of incongruity.
  2. Nhiều màu, sặc sỡtính từHaving many colours; variegated.
  3. Sự hỗn hợp tạp nhamdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An incongruous mixture.
  4. Làm loang lổ, pha tạpđộng từngoại động từ (transitive)To give something a patchwork appearance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. motleyNguyên thể (infinitive)
  2. motleysSố nhiều (plural)
  3. motleyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. motleyingPhân từ I (present participle)
  5. more motleySo sánh hơn (comparative)
  6. motleyerSo sánh hơn (comparative)
  7. motlier (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  8. motleyestSo sánh nhất (superlative)
  9. motliest (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  10. most motleySo sánh nhất (superlative)

So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

motley crewdanh từNhóm người có nền tảng hỗn hợp, đặc biệt là một nhóm có mục tiêu chung
motley fooldanh từGã hề tòa án; một gã hề
motley irondanh từGang chất lượng trung bình, bao gồm hỗn hợp sắt trắng và sắt xám
Motley Countydanh từ riêngMột trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Matador

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Trang phục sặc sỡ của hề
  1. không đếm được (uncountable)A jester's multicoloured clothes.

Ví dụ

  • ' ' , / ' .Ta gặp một tên khờ trong rừng, / Một tên khờ mặc áo sặc sỡ.
  • , ?Anh sẽ kết hôn chứ, Motley?
  • áo sặc sỡ

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc motley

Nguồn gốc (etymology)

mottle-y

  1. từ tiếng Anh trung đạimotle
  2. từ tiếng Anglo-Normanmotteley“parti-colored”
  3. từ tiếng Anh cổmot“speck”

Cùng gốc (doublet)mote

AI