Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đa dạng, tạp nhamtính từComprising greatly varied elements, to the point of incongruity.
- Nhiều màu, sặc sỡtính từHaving many colours; variegated.
- Sự hỗn hợp tạp nhamdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An incongruous mixture.
- Làm loang lổ, pha tạpđộng từngoại động từ (transitive)To give something a patchwork appearance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- motleyNguyên thể (infinitive)
- motleysSố nhiều (plural)
- motleyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- motleyingPhân từ I (present participle)
- more motleySo sánh hơn (comparative)
- motleyerSo sánh hơn (comparative)
- motlier (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- motleyestSo sánh nhất (superlative)
- motliest (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
- most motleySo sánh nhất (superlative)
So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| motley crewdanh từ | danh từ | Nhóm người có nền tảng hỗn hợp, đặc biệt là một nhóm có mục tiêu chung |
| motley fooldanh từ | danh từ | Gã hề tòa án; một gã hề |
| motley irondanh từ | danh từ | Gang chất lượng trung bình, bao gồm hỗn hợp sắt trắng và sắt xám |
| Motley Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Matador |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Trang phục sặc sỡ của hề
- không đếm được (uncountable)A jester's multicoloured clothes.
Ví dụ
- ' ' , / ' .Ta gặp một tên khờ trong rừng, / Một tên khờ mặc áo sặc sỡ.
- , ?Anh sẽ kết hôn chứ, Motley?
- áo sặc sỡ
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhiều màu
Làm loang lổ
Họ từ (word family)
cùng gốc motleyTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha