Nghĩa chính
- Rực rỡtính từPossessing prominent and varied colors.
- Sinh động, thú vị, đặc sắctính từInteresting, multifaceted, energetic, distinctive.
- Tục tĩu, thô tụctính từProfane, obscene, offensive (usually in the phrase colourful language).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- colorfulDạng gốc (base form)
- more colorfulSo sánh hơn (comparative)
- most colorfulSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc colorfulVí dụ
- [. ] .Thượng nghị sĩ John Curtis tặng tất sặc sỡ cho các nhà lập pháp khác vào ngày sinh nhật của họ.
- , .Là một trong những nhân vật thú vị nhất làng đua xe thể thao, ông ấy viết văn theo phong cách rất sinh động.
- , .Hussain ăn mừng việc đạt 100 điểm bằng một cử chỉ hướng về phía trung tâm báo chí, chỉ vào số ba sau lưng áo và buông vài lời thô tục.