iridescent
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Óng ánh, đổi màutính từkhông so sánh (not comparable)Producing a display of lustrous, rainbow-like colors; prismatic.
- Rực rỡ, lấp lánhtính từBrilliant, lustrous, or colorful.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- iridescentDạng gốc (base form)
- more iridescentSo sánh hơn (comparative)
- most iridescentSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| iridescent waredanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với carnival glass |
| iridescent clouddanh từ | danh từ | Đám mây tầng bình lưu vùng cực |
| iridescent sharkdanh từ | danh từ | Cá tra |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc iridescentVí dụ
- !Áo sơ mi của bạn óng ánh thật đấy!
- crow's .Bộ lông của con quạ lấp lánh một màu đen óng ánh.
- .Những hạt kim cương giả lấp lánh óng ánh.