Dịch

luminescent

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phát sáng, phát quangtính từEmitting light by luminescence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. luminescentDạng gốc (base form)
  2. more luminescentSo sánh hơn (comparative)
  3. most luminescentSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhlumen“light”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Nhưng thứ này không có ánh sáng hơi vàng như những thứ được làm bằng thuốc nhuộm phát quang.

AI