luminescent
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Phát sáng, phát quangtính từEmitting light by luminescence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- luminescentDạng gốc (base form)
- more luminescentSo sánh hơn (comparative)
- most luminescentSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhlumen“light”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Nhưng thứ này không có ánh sáng hơi vàng như những thứ được làm bằng thuốc nhuộm phát quang.