Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- (vật lý) huỳnh quangtính từOf or relating to fluorescence.
- Phát huỳnh quangtính từExhibiting or produced by fluorescence.
- Huỳnh quangtính từEmitting visible light as a result of the excitation of phosphors by ultraviolet photons produced by the passage of an electrical current through an inert gas infused with mercury.
- Đèn huỳnh quangdanh từA fluorescent light.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fluorescentDạng gốc (base form)
- fluorescentsSố nhiều (plural)
- more fluorescentSo sánh hơn (comparative)
- most fluorescentSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fluorescent dye | Thuốc nhuộm huỳnh quang | |
| fluorescent lampdanh từ | danh từ | Đèn huỳnh quang |
| fluorescent light | Đèn huỳnh quang | |
| fluorescent lighting | Ánh sáng huỳnh quang | |
| fluorescent screen | Màn huỳnh quang | |
| fluorescent tubedanh từ | danh từ | Bóng đèn huỳnh quang |
| compact fluorescent lampdanh từ | danh từ | Loại đèn huỳnh quang (có thể chứa hoặc không chứa thủy ngân) |
| green fluorescent proteindanh từ | danh từ | Các loại protein được tạo ra bởi loài sứa phát quang sinh học thuộc chi Aequorea, được sử dụng trong nghiên cứu sinh học để theo dõi quá trình sinh tổng hợp và chuyển động của protein trong sinh vật sống |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Dạ quang
- Dạ quang, màu neonVivid, as if fluorescing; neon.
Họ từ (word family)
cùng gốc fluorescent- fluorescePhát ra bức xạ điện từ, đặc biệt là ánh sáng khả kiến, khi hấp thụ bức xạ có bước sóng khácđộng từ
- fluorescenceHuỳnh quangdanh từ
- fluorescentlyBằng phương pháp huỳnh quang; sử dụng huỳnh quangtrạng từ
- hypofluorescentLiên quan đến hoặc có biểu hiện giảm huỳnh quangtính từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Những loài thực vật phát huỳnh quang lấp lánh trong bóng tối.
- .Chất lượng của công nghệ chiếu sáng huỳnh quang đã được cải thiện đáng kể trong những năm gần đây.
- .Áo của cô ấy có màu cam dạ quang.