fluoresce
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Phát ra bức xạ điện từ, đặc biệt là ánh sáng khả kiến, khi hấp thụ bức xạ có bước sóng khácđộng từnội động từ (intransitive)To emit electromagnetic radiation, especially visible light, when absorbing radiation of some other wavelength.
- Gây phát huỳnh quang; làm huỳnh quangđộng từngoại động từ (transitive)To cause to fluoresce; to make fluorescent.
- Có nhiều màu sắc, rất tươi sáng; sáng đến mức dường như tỏa ra như một nguồn sángđộng từnội động từ (intransitive)Of colours, to be very bright; to be so bright as to appear to radiate as a light source.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fluoresceNguyên thể (infinitive)
- fluorescesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- fluorescedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- fluorescingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fluorescent dye | Thuốc nhuộm huỳnh quang | |
| fluorescent bulb | Bóng đèn huỳnh quang | |
| fluorescent lampdanh từ | danh từ | Đèn huỳnh quang |
| fluorescent tubedanh từ | danh từ | Bóng đèn huỳnh quang |
| fluorescent light | Đèn huỳnh quang | |
| fluorescent screen | Màn huỳnh quang | |
| fluorescent lighting | Ánh sáng huỳnh quang |
Họ từ (word family)
cùng gốc fluoresce- fluorescent(vật lý) huỳnh quangtính từ, danh từ
- fluorescenceHuỳnh quangdanh từ
- fluoresceinCác loại thuốc nhuộm xanthene màu vàng có thể nhìn thấy được khi pha loãng ở mức độ cao; được sử dụng trong pháp y để phát hiện dấu vết của máu và trong hóa học phân tích như một chất chỉ thị trong chuẩn độ bạc nitratdanh từ
- fluorescerChất huỳnh quang được sử dụng để làm trắngdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ fluorescence
Ví dụ
- , , , , .