Dịch

fluorescence

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Huỳnh quangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The emission of light (or other electromagnetic radiation) by a material when stimulated by the absorption of radiation or of a subatomic particle.
  2. Ánh sáng huỳnh quangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The light so emitted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fluorescenceDạng gốc (base form)
  2. fluorescencesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

X-ray fluorescencedanh từSự phát ra các electron từ vật liệu khi tiếp xúc với tia X
fluorescence microscopedanh từKính hiển vi sử dụng huỳnh quang để tạo thành hình ảnh
fluorescence anisotropydanh từTính dị hướng hoặc phân cực của ánh sáng phát ra từ chất huỳnh quang
fluorescence microscopydanh từKính hiển vi sử dụng kính hiển vi huỳnh quang
fluorescence spectroscopydanh từKỹ thuật phân tích phân tích huỳnh quang được tạo ra bởi một mẫu; đo huỳnh quang hoặc đo quang phổ

AI