Nghĩa chính
- Nhiều màu, đa sắctính từkhông so sánh (not comparable)Having multiple colors.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Cuốn sách có nhiều màu sắc.
- .Mary có móng tay nhiều màu.
- .Mary đã đan một đôi tất nhiều màu.