Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unicorn vomit
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
j
uː
.
n
ɪ
.
k
ɔː
n
ˈ
v
ɒ
m
ɪ
t
/
US
/ˈ
j
u
.
n
ɪ
.
k
ɔɹ
n
ˈ
v
ɑ
m
ɪ
t
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Một cái gì đó cực kỳ nhiều màu sắc, ngọt ngào, hoặc giả tạo
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Something extremely colorful, sweet, or cloying.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
unicorn barf
unicorn puke
Ví dụ
"
Because
you
don't
let
me
go
deeper
than
that
.
You
don't
let
me
write
anything
but
pretty
stories
that
make
people
feel
like
they're
tromping
through
unicorn
vomit
while
holding
baskets
of
cupcakes
in
their
arms
.
"
"
Well
,
it's
awesome
,
"
I
say
,
thinking
"
awesome
"
is
a
generous
word
for
a
scarf
that
resembles
unicorn
vomit
.
AI
1
Một cái gì đó cực kỳ nhiều màu sắc
1
Một cái gì đó cực kỳ nhiều màu sắc
1
Một cái gì đó cực kỳ nhiều màu sắc