Nghĩa chính
- Thuộc về lăng kính, có dạng lăng kính, chứa lăng kínhtính từOf or pertaining to a prism; having the form of a prism; containing one or more prisms.
- Được phân tách bởi lăng kính, có màu sắc rực rỡtính từSeparated or distributed by, or as if by, a transparent prism; formed by a prism; varied or brilliant in color.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prismaticDạng gốc (base form)
- more prismaticSo sánh hơn (comparative)
- most prismaticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| prismatic colorsdanh từ | danh từ | Màu sắc nhìn thấy được khi tách ánh sáng trắng trong lăng kính |
| prismatic powderdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pebble |
| prismatic coloursdanh từ | danh từ | Màu sắc nhìn thấy được khi ánh sáng trắng bị phân tách trong lăng kính |
| prismatic compassdanh từ | danh từ | La bàn, được trang bị một lăng kính nhỏ, cho phép đọc tiêu đề trong khi quan sát |
| prismatic coefficientdanh từ | danh từ | Một mặt, tỷ lệ giữa tổng thể tích ngập nước của thân tàu hoặc thuyền và tích của chiều dài phần chìm của thân tàu với diện tích mặt cắt ngang lớn nhất của phần chìm của thân tàu, mặt khác |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc prismaticNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápprismatique
Ví dụ
- ánh sáng tán sắc
- hình lăng trụ
- la bàn lăng kính