Dịch

prismatic

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc về lăng kính, có dạng lăng kính, chứa lăng kínhtính từOf or pertaining to a prism; having the form of a prism; containing one or more prisms.
  2. Được phân tách bởi lăng kính, có màu sắc rực rỡtính từSeparated or distributed by, or as if by, a transparent prism; formed by a prism; varied or brilliant in color.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prismaticDạng gốc (base form)
  2. more prismaticSo sánh hơn (comparative)
  3. most prismaticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

prismatic colorsdanh từMàu sắc nhìn thấy được khi tách ánh sáng trắng trong lăng kính
prismatic powderdanh từĐồng nghĩa với pebble
prismatic coloursdanh từMàu sắc nhìn thấy được khi ánh sáng trắng bị phân tách trong lăng kính
prismatic compassdanh từLa bàn, được trang bị một lăng kính nhỏ, cho phép đọc tiêu đề trong khi quan sát
prismatic coefficientdanh từMột mặt, tỷ lệ giữa tổng thể tích ngập nước của thân tàu hoặc thuyền và tích của chiều dài phần chìm của thân tàu với diện tích mặt cắt ngang lớn nhất của phần chìm của thân tàu, mặt khác

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápprismatique

Ví dụ

  • ánh sáng tán sắc
  • hình lăng trụ
  • la bàn lăng kính

AI