Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Khối lăng trụ, vật hình lăng trụdanh từAn object having the shape of a geometrical prism (sense 1).
- Khối lăng trụ đào đắpdanh từA cutting (“open passage at a level lower than the surrounding terrain, dug for a canal, railway, or road to go through”) or an embankment shaped like a prism (sense 1) or a number of prisms, such that its volume can be easily calculated.
- Tinh thể lăng trụdanh từA crystal in which the faces are parallel to the vertical axis.
- Lăng kínhdanh từA transparent block in the shape of a prism (sense 1), typically with triangular ends, used to reflect or refract light.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prismDạng gốc (base form)
- prismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| glass prism | Lăng kính thủy tinh | |
| optical prism | Lăng kính quang học | |
| pentagonal prismdanh từ | danh từ | Hình lăng trụ ngũ giác |
| triangular prismdanh từ | danh từ | Hình lăng trụ tam giác |
| roof prismdanh từ | danh từ | Lăng kính quang học phản chiếu có một phần nơi hai mặt gặp nhau ở góc 90°, giống như mái của một tòa nhà. Sự phản chiếu từ hai mặt 90° trả về một hình ảnh được lật ngang qua trục nơi các mặt gặp nhau |
| Dove prismdanh từ | danh từ | Loại lăng kính phản chiếu dùng để đảo ngược hướng của hình ảnh |
| prism glassdanh từ | danh từ | Kính có một mặt nhẵn, mặt kia tạo thành các đường gờ sắc nhọn để phản chiếu ánh sáng đi qua, dùng ở cửa sổ để hắt ánh sáng vào bên trong |
| prism traindanh từ | danh từ | Một loạt các lăng kính khúc xạ được sử dụng cùng với máy quang phổ để tăng độ phân tán |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Gương phản xạ
- Gương phản xạ, gương lăng kínhA retroreflector (“device which reflects light back to its source with minimal scattering”) which is usually attached to a surveying pole as a target for a total station which emits a light beam at the device and calculates how long it takes to be reflected back in order to measure distance.
Họ từ (word family)
cùng gốc prismNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnprisma“(geometry) prism”
- từ tiếng Hy Lạp cổπρίσμᾰprísmă“anything sawn; sawdust; (Koine, geometry) prism”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Ánh sáng được lăng kính phân tích thành bảy màu.
- , .Bên trong lăng kính, ánh sáng tím truyền chậm hơn ánh sáng đỏ.
- .Lăng kính tán sắc ánh sáng.