Dịch

prism

C1danh từ (noun)
UK/ˈpɹɪz(ə)m/US/ˈpɹɪzəm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Khối lăng trụ, vật hình lăng trụdanh từAn object having the shape of a geometrical prism (sense 1).
  2. Khối lăng trụ đào đắpdanh từA cutting (“open passage at a level lower than the surrounding terrain, dug for a canal, railway, or road to go through”) or an embankment shaped like a prism (sense 1) or a number of prisms, such that its volume can be easily calculated.
  3. Tinh thể lăng trụdanh từA crystal in which the faces are parallel to the vertical axis.
  4. Lăng kínhdanh từA transparent block in the shape of a prism (sense 1), typically with triangular ends, used to reflect or refract light.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prismDạng gốc (base form)
  2. prismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

glass prismLăng kính thủy tinh
optical prismLăng kính quang học
pentagonal prismdanh từHình lăng trụ ngũ giác
triangular prismdanh từHình lăng trụ tam giác
roof prismdanh từLăng kính quang học phản chiếu có một phần nơi hai mặt gặp nhau ở góc 90°, giống như mái của một tòa nhà. Sự phản chiếu từ hai mặt 90° trả về một hình ảnh được lật ngang qua trục nơi các mặt gặp nhau
Dove prismdanh từLoại lăng kính phản chiếu dùng để đảo ngược hướng của hình ảnh
prism glassdanh từKính có một mặt nhẵn, mặt kia tạo thành các đường gờ sắc nhọn để phản chiếu ánh sáng đi qua, dùng ở cửa sổ để hắt ánh sáng vào bên trong
prism traindanh từMột loạt các lăng kính khúc xạ được sử dụng cùng với máy quang phổ để tăng độ phân tán

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Gương phản xạ
  1. Gương phản xạ, gương lăng kínhA retroreflector (“device which reflects light back to its source with minimal scattering”) which is usually attached to a surveying pole as a target for a total station which emits a light beam at the device and calculates how long it takes to be reflected back in order to measure distance.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnprisma“(geometry) prism”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổπρίσμᾰprísmă“anything sawn; sawdust; (Koine, geometry) prism”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Ánh sáng được lăng kính phân tích thành bảy màu.
  • , .Bên trong lăng kính, ánh sáng tím truyền chậm hơn ánh sáng đỏ.
  • .Lăng kính tán sắc ánh sáng.

AI