Dịch

prismatic colors

danh từ (noun)
US/pɹɪzˈmætɪk ˈkʌl.ɚz/

Nghĩa chính

  1. Màu sắc nhìn thấy được khi tách ánh sáng trắng trong lăng kínhdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Colors visible when white light is split in a prism.

AI