Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
prismatic colors
danh từ
(noun)
US
/
p
ɹ
ɪ
z
ˈ
m
æ
t
ɪ
k
ˈ
k
ʌ
l
.ɚ
z
/
Nghĩa chính
1
Màu sắc nhìn thấy được khi tách ánh sáng trắng trong lăng kính
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Colors visible when white light is split in a prism.
AI
1
Màu sắc nhìn thấy được khi tách ánh sáng trắng trong lăng kính
1
Màu sắc nhìn thấy được khi tách ánh sáng trắng trong lăng kính
1
Màu sắc nhìn thấy được khi tách ánh sáng trắng trong lăng kính