Nghĩa chính
- Thể hiện sự đa dạng hoặc thay đổi về màu sắc; có nhiều màu sắctính từkhông so sánh (not comparable)Showing a variety, or a change, of colours; having many colours.
- Bao gồm nhiều hơn một bước sóngtính từkhông so sánh (not comparable)Composed of more than one wavelength.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| polychromatic aciddanh từ | danh từ | Chất thu được từ tác dụng của axit nitric trên lô hội |
Ví dụ
- , , Puka-Pukan , .
- , , , : […]
Họ từ (word family)
cùng gốc polychromaticNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha