Dịch

polychromatic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thể hiện sự đa dạng hoặc thay đổi về màu sắc; có nhiều màu sắctính từkhông so sánh (not comparable)Showing a variety, or a change, of colours; having many colours.
  2. Bao gồm nhiều hơn một bước sóngtính từkhông so sánh (not comparable)Composed of more than one wavelength.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

polychromatic aciddanh từChất thu được từ tác dụng của axit nitric trên lô hội

Ví dụ

  • , , Puka-Pukan , .
  • , , , : […]

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI