Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Liên quan đến màu sắctính từkhông so sánh (not comparable)Characterized or caused by, or relating to, colour or hue.
- Sặc sỡ, đầy màu sắctính từkhông so sánh (not comparable)Brightly coloured; colourful, vivid.
- Có khả năng tán sắctính từkhông so sánh (not comparable)Having the capacity to separate spectral colours by refraction.
- Liên quan đến tô màu đồ thịtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to colorings of graphs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chromaticDạng gốc (base form)
- more chromaticSo sánh hơn (comparative)
- most chromaticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chromatic scaledanh từ | danh từ | Âm giai nửa cung |
| chromatic numberdanh từ | danh từ | Số lượng màu nhỏ nhất cần thiết để tô màu một đồ thị nhất định (nghĩa là gán màu cho mỗi đỉnh sao cho không có hai đỉnh nào nối với nhau bằng một cạnh có cùng màu) |
| chromatic semitonedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với augmented unison |
| chromatic aberrationdanh từ | danh từ | Quang sai sắc, sắc sai |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Thuộc loại tứ âm chromatic
- không so sánh (not comparable)One of three types of tetrachord (the others being the diatonic and enharmonic), with an interval between half and four-fifths of the total interval of a tetrachord.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc chromaticNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Các quãng ba chromatic trong tác phẩm này đặt ra thách thức kỹ thuật đáng kể cho người biểu diễn.
- , , , .Điều đáng tiếc cho nhiều nhà soạn nhạc phương Tây là trống thép, hay steelpan, thường không hoàn toàn chromatic.
- — .Trong vòng hai tuần, cậu ấy đã chơi được các bài hát hoàn chỉnh và thuyết phục bố mua cho một chiếc kèn harmonica chromatic — loại có các nốt thăng và giáng.