Nghĩa chính
- (thuộc) âm nguyêntính từkhông so sánh (not comparable)Relating to or characteristic of a musical scale which contains seven pitches and a pattern of five whole tones and two semitones; particularly, of the major or natural minor scales.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| diatonic scaledanh từ | danh từ | Thang âm bảy nốt bao gồm năm âm và hai nửa cung diatonic, được hình thành bằng cách xếp chồng sáu nốt thứ năm hoàn hảo |
| diatonic semitonedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với minor second |
| diatonic button accordiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với melodeon |
Ví dụ
- chuyển giọng (âm) nguyên
- gam (âm) nguyên
Họ từ (word family)
cùng gốc diatonic- diatonicismViệc sử dụng thang đo diatonicdanh từ
- diatonicityChất lượng của diatonicdanh từ
- diatonicallyMột cách diatonictrạng từ
- pandiatonicĐược hình thành tự do từ tất cả các bậc của âm giai diatonic mà không quan tâm đến chức năng diatonic của chúng, đôi khi đến mức không có cao độ nào được cảm nhận như một nốt nhạc bổtính từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápdiatonique
- mượn từ tiếng Latinh muộndiatonicus
- từ tiếng Hy Lạp cổδιατονικόςdiatonikós