Dịch

diatonic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. (thuộc) âm nguyêntính từkhông so sánh (not comparable)Relating to or characteristic of a musical scale which contains seven pitches and a pattern of five whole tones and two semitones; particularly, of the major or natural minor scales.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

diatonic scaledanh từThang âm bảy nốt bao gồm năm âm và hai nửa cung diatonic, được hình thành bằng cách xếp chồng sáu nốt thứ năm hoàn hảo
diatonic semitonedanh từĐồng nghĩa với minor second
diatonic button accordiondanh từĐồng nghĩa với melodeon

Ví dụ

  • chuyển giọng (âm) nguyên
  • gam (âm) nguyên

AI