Dịch

chromosome

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhiễm sắc thểdanh từA linear arrangement of condensed DNA and associated proteins (such as chaperone proteins) which contains the genetic material (genome) of an organism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chromosomeDạng gốc (base form)
  2. chromosomesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chromosome abnormalityBất thường nhiễm sắc thể
extra chromosomeNhiễm sắc thể thừa
sex chromosomedanh từNhiễm sắc thể giới tính
x chromosomedanh từNhiễm sắc thể X
y chromosomedanh từNhiễm sắc thể Y
human chromosomeNhiễm sắc thể người
chromosome numberdanh từSố lượng nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào của cơ thể
B chromosomedanh từNhiễm sắc thể thừa hoặc nhiễm sắc thể phụ, một nhiễm sắc thể không cần thiết cho sự sống của một loài và không xuất hiện ở tất cả các cá thể

Ví dụ

  • .Một đoạn ADN được chia thành các phần gọi là nhiễm sắc thể và các đơn vị riêng lẻ ngắn hơn gọi là gen.
  • .Mary là phụ nữ về mặt kiểu hình nhưng mang nhiễm sắc thể Y.
  • .Một nhiễm sắc thể chứa các gen.

AI