Nghĩa chính
- Nhiễm sắc thểdanh từA linear arrangement of condensed DNA and associated proteins (such as chaperone proteins) which contains the genetic material (genome) of an organism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chromosomeDạng gốc (base form)
- chromosomesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chromosome abnormality | Bất thường nhiễm sắc thể | |
| extra chromosome | Nhiễm sắc thể thừa | |
| sex chromosomedanh từ | danh từ | Nhiễm sắc thể giới tính |
| x chromosomedanh từ | danh từ | Nhiễm sắc thể X |
| y chromosomedanh từ | danh từ | Nhiễm sắc thể Y |
| human chromosome | Nhiễm sắc thể người | |
| chromosome numberdanh từ | danh từ | Số lượng nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào của cơ thể |
| B chromosomedanh từ | danh từ | Nhiễm sắc thể thừa hoặc nhiễm sắc thể phụ, một nhiễm sắc thể không cần thiết cho sự sống của một loài và không xuất hiện ở tất cả các cá thể |
Ví dụ
- .Một đoạn ADN được chia thành các phần gọi là nhiễm sắc thể và các đơn vị riêng lẻ ngắn hơn gọi là gen.
- .Mary là phụ nữ về mặt kiểu hình nhưng mang nhiễm sắc thể Y.
- .Một nhiễm sắc thể chứa các gen.
Họ từ (word family)
cùng gốc chromosomeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha