Dịch

cromosoma

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kɾomoˈsoma/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nhiễm sắc thểdanh từchromosome

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cromosomaDạng gốc (base form)
  2. cromosomasSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bộ gen là toàn bộ tập hợp các gen nằm trên nhiễm sắc thể của mỗi tế bào sinh vật sống.
  • .Các nhà khoa học đã tìm thấy nhiều bất thường trong cấu trúc của nhiễm sắc thể.
  • .Các nhiễm sắc thể trong tế bào của chúng ta chứa toàn bộ vật chất di truyền.

AI