cromosoma
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kɾomoˈsoma/nguồn
Nghĩa chính
- Nhiễm sắc thểdanh từchromosome
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cromosomaDạng gốc (base form)
- cromosomasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc cromosomaVí dụ
- .Bộ gen là toàn bộ tập hợp các gen nằm trên nhiễm sắc thể của mỗi tế bào sinh vật sống.
- .Các nhà khoa học đã tìm thấy nhiều bất thường trong cấu trúc của nhiễm sắc thể.
- .Các nhiễm sắc thể trong tế bào của chúng ta chứa toàn bộ vật chất di truyền.