Dịch

chromo-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Màu sắctiền tốcolor
  2. Màu sắc; tính chất của quark và gluon có liên quan đến tương tác mạnh của các hạt trong lý thuyết sắc động lực học lượng tửtiền tốcolor; property of quarks and gluons that is related to the particles' strong interactions in the theory of quantum chromodynamics
  3. Chất nhiễm sắctiền tốchromatin
  4. chromiumchưa dịchtiền tố

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Cụm từ (phrase)

chromo-glucoseChưa có nghĩa
chromo-carbonChưa có nghĩa
chromo-chlorideChưa có nghĩa
chromo-cyanotypeChưa có nghĩa

AI