Nghĩa chính
- Màu sắctiền tốcolor
- Màu sắc; tính chất của quark và gluon có liên quan đến tương tác mạnh của các hạt trong lý thuyết sắc động lực học lượng tửtiền tốcolor; property of quarks and gluons that is related to the particles' strong interactions in the theory of quantum chromodynamics
- Chất nhiễm sắctiền tốchromatin
- chromiumchưa dịchtiền tố
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chromo-glucose | Chưa có nghĩa | |
| chromo-carbon | Chưa có nghĩa | |
| chromo-chloride | Chưa có nghĩa | |
| chromo-cyanotype | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổχρῶμαkhrôma“color”