Dịch

drab

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Vải thô màu xám, vải xám đụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)A fabric, usually of thick cotton or wool, having a dull brownish yellow, dull grey, or dun colour.
  2. Màu xám đụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)The color of this fabric.
  3. Quần áo vải thôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)Often in the plural form drabs: apparel, especially trousers, made from this fabric.
  4. Có màu vải thô, màu nâu xámtính từđứng trước danh từ (attributive)Of the color of some types of drabcloth: dull brownish yellow or dun.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. drabDạng gốc (base form)
  2. drabsSố nhiều (plural)
  3. drabberSo sánh hơn (comparative)
  4. drabbestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Russia drabdanh từLoại vải gai dầu chưa tẩy trắng có kết cấu thô, trước đây được sử dụng để may quần áo bền, rẻ tiền
olive drabdanh từ, tính từMàu xanh xám, giống như màu xanh của ô liu chín; hầu như luôn luôn có lớp sơn mờ
drabble-taildanh từ, tính từCái đuôi kéo; một gái điếm hoặc một phụ nữ lăng nhăng
dribs and drabsdanh từMột loạt số lượng không đáng kể

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 2
Sự nhàm chán
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)Sự nhàm chán, vẻ tẻ nhạtA dull or uninteresting appearance or situation, unremarkable.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự nhàm chán
Phụ nữ lượm thuộm
Gái mại dâm
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổdrap“cloth”
  2. từ tiếng Latinh muộndrappus“drabcloth, kerchief; piece of cloth”
  3. từ tiếng Gaul*drappo

Ví dụ

  • [] , , .[T]ấm thảm là thảm Brussels, có hoa văn khá nhỏ, với nhiều sắc thái xanh lá và xám đục khác nhau.
  • [] , .[Đ]ể làm vui lòng nàng, anh hứa sẽ gác lại bộ quần áo vải thô quen thuộc trong ngày cưới và xỏ đôi chân vào chiếc quần vải đen hiện đại, với điều kiện rõ ràng là bộ đồ vải thô sẽ được mặc lại vào sáng hôm sau.
  • , . James's 66 .Tòa nhà văn phòng tẻ nhạt kẹp giữa một quán rượu và một chi nhánh Starbucks là căn cứ bí mật của cơ quan tình báo GCHQ, đã được xác nhận.

AI