Dịch

Russia drab

danh từ (noun)
UK/ˈɹʌʃə ˈdɹæb/

Nghĩa chính

  1. Loại vải gai dầu chưa tẩy trắng có kết cấu thô, trước đây được sử dụng để may quần áo bền, rẻ tiềndanh từkhông đếm được (uncountable)An unbleached hemp fabric of coarse texture, formerly used for inexpensive durable clothing.

AI