Dịch

brass

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/bɹɑːs/US/bɹæs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Tấm bia đồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A memorial or sepulchral tablet usually made of brass or latten: a monumental brass.
  2. Đồ đồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fittings, utensils, or other items made of brass.
  3. Bằng đồng thautính từMade of brass, of or pertaining to brass.
  4. Mạ đồngđộng từngoại động từ (transitive)To coat with brass.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brassNguyên thể (infinitive)
  2. brassesSố nhiều (plural)
  3. brassedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. brassingPhân từ I (present participle)
  5. more brassSo sánh hơn (comparative)
  6. most brassSo sánh nhất (superlative)

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Tính từ (adjective) 5
Bộ đồng
  1. không đếm được (uncountable)Bộ đồng, nhạc cụ đồngA class of wind instruments, usually made of metal (such as brass), that use vibrations of the player's lips to produce sound; a band or the section of an orchestra that features such instruments.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , !Vài nhịp sau, bộ đồng vang lên mạnh mẽ!
  • [...] . " , ."Nếu anh không quá trơ tráo, anh sẽ biết rằng hứa những điều anh không dám nói ra là không đúng mực.
  • , , , , , , .Có binh lính, cảnh sát, linh mục và tu sĩ, cũng như một đám đông hỗn tạp gồm phụ nữ, trẻ em, trẻ sơ sinh và chó, và vào những dịp đặc biệt là một ban nhạc đồng rất tệ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trơ tráo
Khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibras
  2. từ tiếng Anh cổbræs“brass, bronze”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*brasnaz“brazen”
danh từ
  1. từ tiếng Bồ Đào Nhabraça
  2. từ tiếng Tây Ban Nhabraza
  3. từ tiếng Tây Ban Nha cổbraça

AI