Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Đồng thiếcdanh từkhông đếm được (uncountable)A naturally occurring or man-made alloy of copper, usually in combination with tin, but also with one or more other metals.
- Màu đồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reddish-brown colour, the colour of bronze.
- Bằng đồngtính từMade of bronze metal.
- Mạ đồngđộng từngoại động từ (transitive)To plate with bronze.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bronzeNguyên thể (infinitive)
- bronzesSố nhiều (plural)
- bronzedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bronzingPhân từ I (present participle)
- more bronzeSo sánh hơn (comparative)
- bronzerSo sánh hơn (comparative)
- most bronzeSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 4
Tượng đồng
- đếm được (countable)Tượng đồng, tác phẩm bằng đồngA work of art made of bronze, especially a sculpture.
Ví dụ
- ; , , , .Điều gì đem lại cho ngươi ít niềm vui hay nỗi đau; một bản in, một bức tượng đồng, một bông hoa, một chiếc rễ cây.
- , .Nói về kính râm gọng tròn, những chiếc kính phân cực nhẹ này có hai tông màu đồi mồi cũng như màu đen và màu đồng.
- " ," , . " ?" " ." ". , , ?"Điều này thật tuyệt, anh tiếp tục nói với bức tượng đồng một lần nữa. Làm sao ông ấy làm được vậy? Bằng tay. Tất nhiên. Nhưng ý tôi là, ông ấy đã nghiên cứu mẫu vật như thế nào?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự trơ trẽn
Họ từ (word family)
cùng gốc bronzeNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápbronze
- từ tiếng Ýbronzo
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha