Dịch

bronze

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/bɹɒnz/US/bɹɑnz/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Đồng thiếcdanh từkhông đếm được (uncountable)A naturally occurring or man-made alloy of copper, usually in combination with tin, but also with one or more other metals.
  2. Màu đồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reddish-brown colour, the colour of bronze.
  3. Bằng đồngtính từMade of bronze metal.
  4. Mạ đồngđộng từngoại động từ (transitive)To plate with bronze.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bronzeNguyên thể (infinitive)
  2. bronzesSố nhiều (plural)
  3. bronzedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bronzingPhân từ I (present participle)
  5. more bronzeSo sánh hơn (comparative)
  6. bronzerSo sánh hơn (comparative)
  7. most bronzeSo sánh nhất (superlative)

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 4
Tượng đồng
  1. đếm được (countable)Tượng đồng, tác phẩm bằng đồngA work of art made of bronze, especially a sculpture.

Ví dụ

  • ; , , , .Điều gì đem lại cho ngươi ít niềm vui hay nỗi đau; một bản in, một bức tượng đồng, một bông hoa, một chiếc rễ cây.
  • , .Nói về kính râm gọng tròn, những chiếc kính phân cực nhẹ này có hai tông màu đồi mồi cũng như màu đen và màu đồng.
  • " ," , . " ?" " ." ". , , ?"Điều này thật tuyệt, anh tiếp tục nói với bức tượng đồng một lần nữa. Làm sao ông ấy làm được vậy? Bằng tay. Tất nhiên. Nhưng ý tôi là, ông ấy đã nghiên cứu mẫu vật như thế nào?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự trơ trẽn

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápbronze
  2. từ tiếng Ýbronzo

AI