Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
bronzen
tính từ
(adjective)
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Được làm bằng hoặc liên quan đến đồng
tính từ
Made of, or relating to, bronze.
2
Làm hoặc trở thành đồng
động từ
nội và ngoại động từ
(transitive, intransitive)
To make or become bronze
Họ từ
(word family)
cùng gốc
bronzen
bronzen
ess
Chất lượng hoặc trạng thái của đồng
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
bronze
+
-en
AI
1
Được làm bằng hoặc liên quan đến đồng
2
Làm hoặc trở thành đồng
1
Được làm bằng hoặc liên quan đến đồng
2
Làm hoặc trở thành đồng
1
Được làm bằng hoặc liên quan đến đồng
2
Làm hoặc trở thành đồng