Dịch

bronzen

tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Được làm bằng hoặc liên quan đến đồngtính từMade of, or relating to, bronze.
  2. Làm hoặc trở thành đồngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make or become bronze

Nguồn gốc (etymology)

AI