Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Xudanh từIn the United Kingdom and Ireland and many other countries, a unit of currency worth ¹⁄₂₄₀ of a pound sterling or Irish pound before decimalisation, or a copper coin worth this amount. Abbreviation: d.
- Đồng xu pence Anhdanh từIn the United Kingdom, a unit of currency worth ¹⁄₁₀₀ of a pound sterling, or a copper coin worth this amount. Abbreviation: p.
- Đồng xu pence Irelanddanh từIn Ireland, a coin worth ¹⁄₁₀₀ of an Irish pound before the introduction of the euro. Abbreviation: p.
- Đóng cửa bằng đồng xuđộng từTo jam a door shut by inserting pennies between the doorframe and the door.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- pennyNguyên thể (infinitive)
- penniesSố nhiều (plural)
- pence (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- penniedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pennyingPhân từ I (present participle)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pretty pennydanh từ | danh từ | Món tiền lớn |
| worth every pennytính từ | tính từ | Hoàn toàn xứng đáng với số tiền đã trả cho nó |
| bad pennydanh từ | danh từ | Người hoặc vật gây khó chịu, gây tiếng xấu hoặc không được mong muốn, đặc biệt là vật hoặc vật liên tục xuất hiện vào những thời điểm không thích hợp |
| spend a pennyđộng từ | động từ | (Thông tục) Đi đái; đi ỉa |
| ten a pennytính từ | tính từ | Phổ biến đến mức thực tế hoặc gần như vô giá trị |
| in for a pennycụm từ | cụm từ | Dạng tỉnh lược của in for a penny: một bảng Anh |
| old pennydanh từ | danh từ | Đồng xu trước thập phân của Vương quốc Anh, ¹⁄₂₄₀ của một bảng Anh. Ký hiệu: d |
| get-pennydanh từ | danh từ | Thứ gì đó kiếm được tiền; một công việc thành công về mặt tài chính |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Đồng xu xu Mỹ
- In the US and (formerly) Canada, a one-cent coin, worth ¹⁄₁₀₀ of a dollar. Abbreviation: ¢.
Ví dụ
- , , .Tuy vậy ông ta vẫn thua, vì các lợi ích kinh doanh khác, vốn đã bị ông làm mất lòng khi cố vắt kiệt từng đồng tiền lãi từ con kênh, đã ủng hộ việc xây dựng tuyến đường sắt.
- , .Người phát ngôn Bộ Tài chính cho biết chính phủ đã đặt lô khuôn đúc xu cuối cùng trong tháng này, và Sở đúc tiền Hoa Kỳ sẽ chỉ tiếp tục sản xuất xu chừng nào còn tồn kho khuôn đúc xu.
- .Zach và Ben mới ở trường được một tuần thì cánh cửa của họ đã bị mấy cô ở cuối hành lang nhét xu vào khe để chặn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc pennyNguồn gốc (etymology)
Xuất hiện ở từ khác
- centđồng nghĩa, dễ nhầmđồng xu nhỏ nhất ở Mỹ