Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
spend a penny
động từ
(verb)
US
/ˈ
s
p
ɛ
n
d
ə
ˈ
p
ɛ
n
i
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
(Thông tục) Đi đái; đi ỉa
động từ
To use the toilet.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
(Thông tục) Đi đái
take a crap
crap
shit
Ví dụ
I
put
on
a
lick
of
paint
,
slip
over
and
spend
a
penny
in
Costing
…
I
should
technically
use
the
one
in
Records
but
I've
told
them
,
that
lavatory
seat
is
a
death
trap
.
I'm
just
going
to
spend
a
penny
.
I'm
going
to
spend
a
penny
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
(Thông tục) Đi đái
1
(Thông tục) Đi đái
1
(Thông tục) Đi đái